Trang chủ Giới thiệu Tin tức Dịch vụ Lãi suất Biểu phí Liên kết web Liên hệ Contact
 .::|Tìm kiếm
 .::|Kiểm tra tài khoản
Số TK:
Mật khẩu:
 
:: Tin tức
  THÔNG TIN CHO CỔ ĐÔNG
  TIN NỘI BỘ
  TIN TUYỂN DỤNG
  THÔNG TIN TÀI CHÍNH
  TIN CHỨNG KHOÁN
  THÔNG TIN KHÁC
ĐĂNG NHẬP MAIL NỘI BỘ
GIADINHBANK PORTAL
Western Union
TÀI TRỢ SẢN XUẤT KINH DOANH
TÀI TRỢ DỰ ÁN
TIN DUNG
Visa & Master Card
TIẾT KIỆM
TÀI KHOẢN
PHONE BANKING
Moblie Banking
 
 
.::| Tin tức


TÀI KHOẢN VẠN LỢI
Đăng ngày: 17/03/2010 10:51:32

Thông tin về LÃI SUẤT
 
Thông tin chi tiết về sản phầm:
 
THỂ LỆ
TÀI KHOẢN VẠN LỢI

  I/ Phạm vi và đối tượng áp dụng:

- Quy định này áp dụng trên toàn hệ thống GDB.

- Đối tượng áp dụng là k hách hàng cá nhân và tổ chức.

II/ Đ ịnh nghĩa sản phẩm:

- Tiền gửi “Tài khoản Vạn Lợi” là loại hình tiền gửi thanh toán, tiết kiệm không kỳ hạn, hưởng lãi suất bậc thang trên số dư tiền gửi cuối ngày, và được miễn hoặc giảm một số phí khi sử dụng dịch vụ tại GDB.

- Tiện ích:

+ Được ưu đãi về lãi suất tiền gửi và phí dịch vụ.

+ Khách hàng gửi tiền một nơi nhưng có thể rút tiền tại bất kỳ nơi nào trực thuộc đơn vị giao dịch trong hệ thống GDB.

+ Thanh toán tiền điện, nước, điện thoại tự động: Theo thỏa thuận, định kỳ hàng tháng GDB sẽ tự động trích tiền từ tài khoản của khách hàng để chuyển tiền tự động thanh toán hóa đơn tiền điện, nước, điện thoại cho các đơn vị chức năng có liên quan mà Quý khách hàng không cần phải theo dõi để thực hiện các khoản thanh toán định kỳ này.

III/ Các quy định chung:

1. Loại tiền gửi : Đồng Việt Nam (VND), Đôla Mỹ (USD).

2. Loại hình tiền gửi : Tiền gửi thanh toán, tiết kiệm không kỳ hạn .

3. Phương thức giao dịch : Tiền mặt hoặc chuyển khoản.

4. Mức số dư tiền gửi được ưu đãi : Tối thiểu 20 triệu đồng hoặc 10.000USD .

5. Các ưu đãi:

- Lãi suất thưởng.

- Các dịch vụ được ưu đãi phí: Dịch vụ chuyển tiền, sao kê tài khoản/sổ phụ, vận chuyển tiền.

6. Lãi suất:

Lãi suất được hưởng = Lãi suất không kỳ hạn + Lãi suất thưởng.

* Lãi suất không kỳ hạn là lãi suất huy động tiền gửi thanh toán, tiết kiệm không kỳ hạn thông thường do GDB công bố.

7. Phương thức trả lãi: Sau ngày 25 hàng tháng hoặc khi tất toán (đóng) sổ (tài khoản).

8. Các hình thức ưu đãi:

Số dư cuối ngày

Lãi suất thưởng

Các loại dịch vụ được ưu đãi

trên tài khoản

(%/năm)

Chuyển tiền

Sao kê tài khoản/

sổ phụ

Vận chuyển tiền

ĐỐI VỚI VND: (Đvt: triệu đồng)

Dưới 20





Từ 20 đến dưới 50

x

x



Từ 50 đến dưới 100

x

x



Từ 100 đến dưới 500

x

x

x


Từ 500 đến dưới 1.000

x

x

x

x

Từ 1.000 trở lên

x

x

x

x

ĐỐI VỚI USD: (Đvt: USD)

Dưới 10.000





Từ 10.000 đến dưới 50.000

x

x



Từ 50.000 đến dưới 100.000

x

x



Từ 100.000 đến dưới 500.000

x

x

x


Từ 500.000 đến dưới 1.000.000

x

x

x

x

Từ 1.000.000 trở lên

x

x

x

x

* Kí hiệu x là có ưu đãi, ô trống là không có ưu đãi.

* Chú thích:

  • Dịch vụ chuyển tiền : Giảm tỷ lệ (%) số tiền phí nếu khách hàng sử dụng dịch vụ chuyển tiền tại GDB.

  • Dịch vụ sao kê tài khoản/sổ phụ : Miễn hoặc giảm phí.

  • Dịch vụ vận chuyển tiền : Miễn hoặc giảm phí.

* Các mức ưu đãi về lãi suất thưởng và phí dịch vụ được quy định theo từng thời kỳ.

9. Cách tính lãi:

- Tiền lãi được tính theo số ngày gửi thực tế, theo nguyên tắc số dư tiền gửi càng lớn, lãi suất càng cao. Tiền lãi được tính và nhập vốn gốc định kỳ vào ngày tính lãi hàng tháng.

- Công thức tính:

Số tiền lãi = [(A 0 * I O * t ) + (A 1 * I 1 * t ) + ... + (A n * I n * t) ]/ 360

Trong đó:

A n : Các mức số dư cuối ngày trên tài khoản.

I n : Các mức lãi suất tương ứng với số dư.

t : Số ngày gửi trong tháng tính lãi tương ứng với số dư.

10. Qui định khác:

- Việc thanh toán từ tài khoản tiền gửi USD được thực hiện theo qui định quản lý ngoại hối của NHNN.

- Ưu đãi chỉ được tính trên số dư của từng tài khoản (không được cộng dồn số dư nếu khách hàng có nhiều tài khoản).

- Thời gian áp dụng sản phẩm : Đ ược áp dụng cho đến khi GDB có thông báo chấm dứt thực hiện sản phẩm, toàn bộ số dư của khách hàng đang thực hiện sản phẩm Tài khoản Vạn Lợi sẽ được chuyển sang loại tiền gửi thanh toán hoặc tiết kiệm không kỳ hạn thông thường.

- Các qui định khác được thực hiện theo qui định về tiền gửi của GDB.

 





» Các tin khác:

»Giao dịch chứng khoán tăng tốc vào cuối phiên
»Vn-Index không vượt qua được mốc kháng cự 530 điểm
»Thị trường chứng khoán vào giai đoạn tăng tốc
»Tín dụng bắt đầu tăng trưởng mạnh
»TỔ CHỨC ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN NĂM 2009 THÀNH CÔNG TỐT ĐẸP.
»Thông tin tuyển dụng - CN Vũng Tàu
»VĂN KIỆN ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG NĂM 2009
»THÔNG BÁO
»Chứng khoán ngày 23/2: Vn- Index tuột mốc 500
»Lãi suất cơ bản không tăng như đồn đoán


 
TIN NỔI BẬT  
GDB PHÁT HÀNH KỲ PHIẾU NGẮN HẠN ĐỢT 5/2010
 
CHƯƠNG TRÌNH "QUÀ TẶNG THÂN THIẾT"
CHƯƠNG TRÌNH "QUÀ TẶNG THÂN THIẾT"
 
SẢN PHẨM HUY ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG GIA ĐỊNH
SẢN PHẨM HUY ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG GIA ĐỊNH
 
TĂNG TIỆN LỢI VỚI SẢN PHẨM “TIẾT KIỆM RÚT VỐN LINH HOẠT”
 
THÔNG BÁO DÀNH CHO CỔ ĐÔNG (V/v CHI TRẢ CỔ TỨC ĐỢT 2/2009)
 
GIADINHBANK TRIỂN KHAI SẢN PHẨM: TIỀN GỬI LÃI VƯỢT TRỘI
 
SẢN PHẨM HUY ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG GIA ĐỊNH
SẢN PHẨM HUY ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG GIA ĐỊNH
 
CHƯƠNG TRÌNH "QUÀ TẶNG THÂN THIẾT"
CHƯƠNG TRÌNH "QUÀ TẶNG THÂN THIẾT"
 
SẢN PHẨM TIỀN GỬI
SẢN PHẨM TIỀN GỬI
 
TÀI KHOẢN VẠN LỢI
 
 BẢNG TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI ngày 09/09/2010 (có hiệu lực kể từ 07 giờ 30 phút) 
NT Mua TM Mua CK Bán
USD (50- 100) 19.400 19.400 19.500
USD (5- 20) 19.390 19.400 19.500
USD (1- 2) 19.350 19.400 19.500
EUR 24.219 24.487 24.940
GBP 29.480 29.629 30.691
CAD 17.816 17.905 18.948
CHF 18.527 18.620 19.704
AUD 17.108 17.194 18.196
SGD 14.338 14.410 14.573
JPY 230,77 231,93 234,32
HKD 2.484 2.496 2.522
Lãi suất tiền gửi của TCKT & Cá Nhân (VND - %/năm) 
Kỳ hạn Lãi suất
Không kỳ hạn 3,60
01 tuần 10,20
02 tuần 10,35
03 tuần 10,50
01 tháng 11,15
02 tháng 11,20
03 tháng 11,20
06 tháng 11,20
09 tháng 11,20
12 tháng 11,20
Lãi suất tiền gửi USD của cá nhân và tiết kiệm (%/năm) 
Kỳ hạn Lãi suất
Không kỳ hạn 0,20
01 tháng 3,45
02 tháng 3,65
03 tháng 4,00
06 tháng 4,20
09 tháng 4,25
12 tháng 4,40
18 tháng 4,20
24 tháng 4,20
Lãi suất tiền gửi USD của TCKT (%/năm) 
Kỳ hạn Lãi suất
Không kỳ hạn 0,20
01 tháng 1,00
02 tháng 1,00
03 tháng 1,00
06 tháng 1,00
09 tháng 1,00
12 tháng 1,00
18 tháng 1,00
24 tháng 1,00
Lãi suất tiền gửi EUR của cá nhân và TCKT (%/năm) 
Kỳ hạn Lãi suất
Không kỳ hạn 0,01
01 tháng 0,01
02 tháng 0,01
03 tháng 0,01
06 tháng 0,01
09 tháng 0,01
12 tháng 0,01
18 tháng 0,01
24 tháng 0,01
Lãi suất tiền gửi tiết kiệm EUR (%/năm) 
Kỳ hạn Lãi suất
01 tháng 0,01
02 tháng 0,01
03 tháng 0,01
06 tháng 0,01
09 tháng 0,01
12 tháng 0,01
18 tháng 0,01
24 tháng 0,01
Lãi suất tiết kiệm bằng VND (%/năm) 
Kỳ hạn Lãi suất
Không kỳ hạn 3,60
01 tuần 10,20
02 tuần 10,35
03 tuần 10,50
01 tháng 11,15
02 tháng (Lãi hàng tháng) 10,95
02 tháng (Lãi cuối kỳ) 11,20
03 tháng (Lãi hàng tháng) 11,20
03 tháng (Lãi cuối kỳ) 11,20
06 tháng (Lãi hàng tháng) 11,20
TIN TUYỂN DỤNG
THÔNG BÁO TUYỂN DỤNG (23/08/2010)
THÔNG BÁO TUYỂN DỤNG
THÔNG TIN TUYỂN DỤNG
Mẫu thông tin ứng viên
Tuyển Nhân viên (18/3)
 .::|Đăng ký nhận bản tin  
 
 .::|Gửi mail đến bạn bè
 
Số lượt truy cập