Trang chủ Giới thiệu Tin tức Dịch vụ Lãi suất Biểu phí Liên kết web Liên hệ Contact
 .::|Tìm kiếm
 .::|Kiểm tra tài khoản
Số TK:
Mật khẩu:
 
:: Nhờ thu
  Nhờ thu
:: Tín dụng chứng từ
  LC
:: Khách hàng Cá nhân
  Khách hàng Cá nhân
:: Khách hàng Tổ chức
  Khách hàng Tổ chức
ĐĂNG NHẬP MAIL NỘI BỘ
GIADINHBANK PORTAL
Western Union
TÀI TRỢ SẢN XUẤT KINH DOANH
TÀI TRỢ DỰ ÁN
TIN DUNG
Visa & Master Card
TIẾT KIỆM
TÀI KHOẢN
PHONE BANKING
Moblie Banking
 
 
.::| Biểu phí


Nhờ thu

 

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ NHỜ THU

(Ban hành kèm theo Quyết định số ......../QĐ-TGĐ ngày 21/07/2009 của Tổng Giám đốc NH TMCP Gia Định)
STT KHOẢN MỤC MỨC PHÍ
I BỘ ỦY NHIỆM THU
1 Nhận bộ ủy nhiệm thu gửi đi nhờ thu

20.000VND/1 bộ

2 Hủy ủy nhiệm thu theo yêu cầu

10.000VND/lần

II BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU
1 Đăng ký/Mở giao dịch nhờ thu chứng từ gửi đến/đi

10USD/giao dịch

2 Thanh toán kết quả nhờ thu
2.1 Trong nước 0,15%/trị giá nhờ thu Tối thiểu 10USD Tối đa 200USD
2.2 Nước ngoài 0,20%/trị giá nhờ thu Tối thiểu 20USD Tối thiểu 200USD
3 Sửa đổi/điều chỉnh chỉ thị nhờ thu gửi đi nhờ thu theo yêu cầu

10USD/lần + điện phí

4 Quản lý bộ chứng từ nhờ thu (trong trường hợp bộ hồ sơ thanh toán nhiều lần)

15USD/bộ/quý (tính tròn quý)

III HỦY BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU THEO YÊU CẦU
1 Trong nước

5USD + phí phải trả Ngân hàng trong nước

2 Ngoài nước 10USD + phí phải trả Ngân hàng Nước ngoài
IV NHỜ THU BỊ TỪ CHỐI Thu theo thực tế phải trả
V CHUYỂN TIẾP BỘ CHỨNG TỪ NHỜ THU CHO NGÂN HÀNG KHÁC
1 Trong nước 3USD + bưu phí theo thực tế phát sinh
2 Ngoài nước 5USD + bưu phí theo thực tế phát sinh
VI TRA SOÁT NHỜ THU THEO YÊU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG
1 Tra soát trong nước

3USD + điện phí

2 Tra soát ngoài nước

5USD + điện phí

VII ĐIỆN PHÍ
1 Điện phí, Telex phí, Fax, gửi bằng thư bảo đảm/bằng hình thức chuyển phát nhanh Thu theo mức phí của Bưu điện hoặc của hãng chuyển phát nhanh
2 Điện phí chuyển tiền
2.1 Trong nước

5USD

2.2 Ngoài nước

10USD



 
TIN NỔI BẬT  
SẢN PHẨM HUY ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG GIA ĐỊNH
SẢN PHẨM HUY ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG GIA ĐỊNH
 
TĂNG TIỆN LỢI VỚI SẢN PHẨM “TIẾT KIỆM RÚT VỐN LINH HOẠT”
 
CHƯƠNG TRÌNH "QUÀ TẶNG THÂN THIẾT"
CHƯƠNG TRÌNH "QUÀ TẶNG THÂN THIẾT"
 
PHÁT HÀNH KỲ PHIẾU NGẮN HẠN GIADINHBANK ĐỢT 4 NĂM 2010
 
THÔNG BÁO DÀNH CHO CỔ ĐÔNG (V/v CHI TRẢ CỔ TỨC ĐỢT 2/2009)
 
GIADINHBANK TRIỂN KHAI SẢN PHẨM: TIỀN GỬI LÃI VƯỢT TRỘI
 
SẢN PHẨM HUY ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG GIA ĐỊNH
SẢN PHẨM HUY ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG GIA ĐỊNH
 
CHƯƠNG TRÌNH "QUÀ TẶNG THÂN THIẾT"
CHƯƠNG TRÌNH "QUÀ TẶNG THÂN THIẾT"
 
SẢN PHẨM TIỀN GỬI
SẢN PHẨM TIỀN GỬI
 
TÀI KHOẢN VẠN LỢI
 
 BẢNG TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI ngày 30/07/2010 (có hiệu lực kể từ 07 giờ 30 phút) 
NT Mua TM Mua CK Bán
USD (50- 100) 19.060 19.080 19.100
USD (5- 20) 19.050 19.080 19.100
USD (1- 2) 19.010 19.080 19.100
EUR 24.468 24.591 25.458
GBP 29.364 29.512 30.674
CAD 17.799 17.888 18.995
CHF 17.456 17.543 18.629
AUD 16.528 16.611 17.657
SGD 13.889 13.959 14.165
JPY 217,07 218,16 221,38
HKD 2.442 2.454 2.491
Lãi suất tiền gửi của TCKT & Cá Nhân (VND - %/năm) 
Kỳ hạn Lãi suất
Không kỳ hạn 3,60
01 tuần 10,20
02 tuần 10,35
03 tuần 10,50
01 tháng 11,15
02 tháng 11,20
03 tháng 11,20
06 tháng 11,20
09 tháng 11,20
12 tháng 11,20
Lãi suất tiền gửi USD của cá nhân và tiết kiệm (%/năm) 
Kỳ hạn Lãi suất
Không kỳ hạn 0,20
01 tháng 3,45
02 tháng 3,65
03 tháng 4,00
06 tháng 4,20
09 tháng 4,25
12 tháng 4,40
18 tháng 4,20
24 tháng 4,20
Lãi suất tiền gửi USD của TCKT (%/năm) 
Kỳ hạn Lãi suất
Không kỳ hạn 0,20
01 tháng 1,00
02 tháng 1,00
03 tháng 1,00
06 tháng 1,00
09 tháng 1,00
12 tháng 1,00
18 tháng 1,00
24 tháng 1,00
Lãi suất tiền gửi EUR của cá nhân và TCKT (%/năm) 
Kỳ hạn Lãi suất
Không kỳ hạn 0,20
01 tháng 1,70
02 tháng 1,80
03 tháng 1,90
06 tháng 2,10
09 tháng 2,20
12 tháng 2,40
18 tháng 2,40
24 tháng 2,40
Lãi suất tiền gửi tiết kiệm EUR (%/năm) 
Kỳ hạn Lãi suất
01 tháng 1,70
02 tháng 1,80
03 tháng 1,90
06 tháng 2,10
09 tháng 2,20
12 tháng 2,40
18 tháng 2,40
24 tháng 2,40
Lãi suất tiết kiệm bằng VND (%/năm) 
Kỳ hạn Lãi suất
Không kỳ hạn 3,60
01 tuần 10,20
02 tuần 10,35
03 tuần 10,50
01 tháng 11,15
02 tháng (Lãi hàng tháng) 10,95
02 tháng (Lãi cuối kỳ) 11,20
03 tháng (Lãi hàng tháng) 11,20
03 tháng (Lãi cuối kỳ) 11,20
06 tháng (Lãi hàng tháng) 11,20
TIN TUYỂN DỤNG
THÔNG TIN TUYỂN DỤNG
Mẫu thông tin ứng viên
Tuyển Nhân viên (18/3)
Tuyển Lãnh đạo (18/3)
Thông tin tuyển dụng - CN Vũng Tàu
 .::|Đăng ký nhận bản tin  
 
 .::|Gửi mail đến bạn bè
 
Số lượt truy cập