Trang chủ Giới thiệu Tin tức Dịch vụ Lãi suất Biểu phí Liên kết web Liên hệ Contact
 .::|Tìm kiếm
 .::|Kiểm tra tài khoản
Số TK:
Mật khẩu:
 
:: Nhờ thu
  Nhờ thu
:: Tín dụng chứng từ
  LC
:: Khách hàng Cá nhân
  Khách hàng Cá nhân
:: Khách hàng Tổ chức
  Khách hàng Tổ chức
ĐĂNG NHẬP MAIL NỘI BỘ
GIADINHBANK PORTAL
Western Union
TÀI TRỢ SẢN XUẤT KINH DOANH
TÀI TRỢ DỰ ÁN
TIN DUNG
Visa & Master Card
TIẾT KIỆM
TÀI KHOẢN
PHONE BANKING
Moblie Banking
 
 
.::| Biểu phí


LC

 

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ THƯ TÍN DỤNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số ......../QĐ-TGĐ ngày 21/07/2009 của Tổng Giám đốc NH TMCP Gia Định)



STT KHOẢN MỤC MỨC PHÍ
I THƯ TÍN DỤNG NHẬP KHẨU (L/C nhập khẩu)
1 Phát hành thư tín dụng
1.1 L/C ký quỹ 100% hoặc L/C đối ứng (trong trường hợp L/C qui định chỉ phải trả tiền L/C nhập khẩu sau khi nhận được tiền thanh toán của L/C xuất khẩu). 0,05% trị giá L/C Tối thiểu 50USD Tối đa 500USD
1.2 L/C miễn ký quỹ hoặc ký quỹ < 100% hoặc đảm bảo bằng hình thức khác: thời gian tính phí kể từ ngày phát hành đến ngày hết hạn hiệu lực của L/C. Tối thiểu 50USD Tối đa 2.000USD

* Phần trị giá L/C được ký quỹ 0,05% trên phần trị giá L/C được ký quỹ

* Phần trị giá L/C miễn ký quỹ hoặc được đảm bảo bằng hình thức khác: 0,05%/tháng trên phần trị giá L/C miễn ký quỹ hoặc được đảm bảo bằng hình thức khác
2 Phát hành thư tín dụng sơ bộ

50USD

3 Tu chỉnh tăng trị giá và/hoặc gia hạn thời hạn hiệu lực của L/C
3.1 Đối với L/C ký quỹ 100%, L/C đối ứng nêu tại mục 1.1:

* Tu chỉnh tăng trị giá và gia hạn thời hạn hiệu lực: 0,05% trị giá tăng thêm Tối thiểu 50USD Tối đa 500USD

* Tu chỉnh gia hạn thời hạn hiệu lực

20USD/lần

3.2 Đối với L/C miễn ký quỹ, ký quỹ < 100% hoặc đảm bảo bằng hình thức khác:

* Tu chỉnh tăng trị giá và gia hạn thời hạn hiệu lực: thời gian tính phí kể từ ngày yêu cầu điều chỉnh đến ngày hết hạn hiệu lực cũ hoặc mới. 0,05%/tháng trên phần trị giá tăng thêm Tối thiểu 50USD Tối đa 2.000USD

* Tu chỉnh gia hạn thời hạn hiệu lực: thời gian tính phí kể từ ngày hết hiệu lực cũ đến ngày hết hạn hiệu lực mới. 0,05%/tháng trên số dư L/C (trừ phần ký quỹ, nếu có) Tối thiểu 50USD Tối đa 2.000USD
4 Tu chỉnh khác

20USD/lần

5 Hủy thư tín dụng theo yêu cầu 20USD + phí trả Ngân hàng Nước ngoài (nếu có)
6 Thanh toán thư tín dụng 0,20% trị giá bộ chứng từ thanh toán Tối thiểu 20USD Tối đa 500USD
7 Chấp nhận thanh toán thư tín dụng trả chậm
7.1 Bộ chứng từ đã ký quỹ 100%: thu phí theo dõi và quản lý chứng từ

30USD/1 bộ chứng từ

7.2 Bộ chứng từ chưa ký quỹ hoặc ký quỹ < 100%:

* Phần trị giá bộ chứng từ có ký quỹ tại GĐNH

30USD


* Phần trị giá bộ chứng từ chưa ký quỹ hoặc được đảm bảo bằng hình thức khác: thời gian tính phí kể từ ngày GĐNH thông báo chứng từ phù hợp cho khách hàng cho đến ngày đáo hạn

0,12%/tháng Tối thiểu 30USD

8 Phí cầm giữ hồ sơ

15USD/1 bộ/quý (tính tròn quý)

9 Bảo lãnh nhận hàng
9.1 Phát hành bảo lãnh nhận hàng theo thư tín dụng

50USD/1 bảo lãnh

9.2 Phí duy trì bảo lãnh nhận hàng theo thư tín dụng:

* Hoàn trả bảo lãnh trong thời gian 60 ngày kể từ ngày phát hành bảo lãnh

Miễn phí


* Hoàn trả bảo lãnh trên thời gian 60 ngày kể từ ngày phát hành bảo lãnh Thu thêm 0,15%/tháng trên trị giá bảo lãnh (tối thiểu 50USD)
9.3 Tu chỉnh bảo lãnh nhận hàng

20USD

10 Ký hậu vận đơn, phát hành thư ủy quyền nhận hàng 15USD theo thư tín dụng
11 Tư vấn phát hành thư tín dụng đặc biệt, phức tạp theo yêu cầu của khách hàng Thỏa thuận Tối thiểu 20USD
12 Hoàn trả bộ chứng từ cho Nước ngoài 20USD + bưu phí + điện phí
II THƯ TÍN DỤNG XUẤT KHẨU (L/C xuất khẩu)
1 Thông báo thư tín dụng
1.1 Thông báo qua 1 Ngân hàng khác

25USD

1.2 Thông báo trực tiếp đến khách hàng

20USD

1.3 GĐNH là Ngân hàng thông báo thứ 2

20USD

2 Thông báo tu chỉnh thư tín dụng, sơ bộ thư tín dụng

10USD/lần

3 Chuyển tiếp thư tín dụng, tu chỉnh qua Ngân hàng khác

25USD

4 Hủy thư tín dụng theo yêu cầu

20USD/lần

5 Thanh toán 1 bộ chứng từ (thu ngay khi gửi bộ chứng từ đi đòi tiền) 0,15%/trị giá bộ chứng từ Tối thiểu 20USD Tối đa 200USD
6 Phí kiểm tra bộ chứng từ
6.1 Bộ chứng từ xuất trình tại GĐNH

Miễn phí

6.2 Bộ chứng từ GĐNH đã thực hiện kiểm tra xong nhưng khách hàng lại xuất trình tại Ngân hàng khác

20-50USD/bộ chứng từ

7 Chiết khấu bộ chứng từ Theo quy định biểu lãi suất cho vay của GĐNH.
8 Phí sửa đổi, điều chỉnh thư đòi tiền theo yêu cầu của khách hàng

10USD/lần

9 Lập bộ chứng từ theo thư tín dụng cho khách hàng theo yêu cầu của khách hàng 0,1% trị giá hóa đơn Tối thiểu 20USD Tối đa 200USD
10 Chuyển nhượng thư tín dụng xuất khẩu 0,1%/trị giá thư tín dụng chuyển nhượng Tối thiểu 50USD Tối đa 500USD
11 Tu chỉnh thư tín dụng chuyển nhượng
11.1 Tu chỉnh tăng số tiền Thu như mức phí chuyển nhượng trên số tiền tăng thêm
11.2 Tu chỉnh khác

20USD/lần

13 Hủy thư tín dụng chuyển nhượng

20USD/lần

14 Phí sai sót bộ chứng từ chuyển nhượng

50USD hoặc thỏa thuận

III XÁC NHẬN THƯ TÍN DỤNG
1 Xác nhận thư tín dụng: thời gian tính phí kể từ ngày xác nhận đến ngày hết hạn hiệu lực của L/C. 0,15%/tháng trên trị giá thư tín dụng Tối thiểu 50USD
2 Thu bổ sung phí xác nhận trong trường hợp bộ chứng từ trả chậm đòi tiền theo L/C do GĐNH xác nhận có ngày đáo hạn sau ngày hết hạn hiệu lực của L/C: thời gian tính phí kể từ ngày hết hạn hiệu lực của L/C đến ngày đáo hạn của bộ chứng từ đòi tiền. 0,15%/tháng trên trị giá bộ chứng từ Tối thiểu 50USD
3 Phí xác nhận cho các tu chỉnh của L/C
3.1 Tu chỉnh tăng trị giá và gia hạn thời hạn hiệu lực: thời gian tính phí kể từ ngày yêu cầu điều chỉnh đến ngày hết hạn hiệu lực cũ hoặc mới. 0,15%/tháng trên trị giá tăng thêm Tối thiểu 50USD
3.2 Tu chỉnh gia hạn thời hạn hiệu lực: thời gian tính phí kể từ ngày hết hiệu lực cũ đến ngày hết hạn hiệu lực mới. 0,15%/tháng trên số dư L/C (trừ phần ký quỹ, nếu có) Tối thiểu 50USD
3.3 Cho các tu chỉnh khác

20USD/lần

IV ĐIỆN PHÍ
1 Điện phí, Telex phí, Fax, gửi bằng thư bảo đảm/bằng hình thức chuyển phát nhanh Thu theo mức phí của Bưu điện hoặc của hãng chuyển phát nhanh
2 Điện phí chuyển tiền
2.1 Trong nước

5USD

2.2 Ngoài nước:

* Phát hành bảo lãnh, thư tín dụng

20 – 50USD


* Điện khác

10USD



 
TIN NỔI BẬT  
GDB PHÁT HÀNH KỲ PHIẾU NGẮN HẠN ĐỢT 5/2010
 
CHƯƠNG TRÌNH "QUÀ TẶNG THÂN THIẾT"
CHƯƠNG TRÌNH "QUÀ TẶNG THÂN THIẾT"
 
SẢN PHẨM HUY ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG GIA ĐỊNH
SẢN PHẨM HUY ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG GIA ĐỊNH
 
TĂNG TIỆN LỢI VỚI SẢN PHẨM “TIẾT KIỆM RÚT VỐN LINH HOẠT”
 
THÔNG BÁO DÀNH CHO CỔ ĐÔNG (V/v CHI TRẢ CỔ TỨC ĐỢT 2/2009)
 
GIADINHBANK TRIỂN KHAI SẢN PHẨM: TIỀN GỬI LÃI VƯỢT TRỘI
 
SẢN PHẨM HUY ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG GIA ĐỊNH
SẢN PHẨM HUY ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG GIA ĐỊNH
 
CHƯƠNG TRÌNH "QUÀ TẶNG THÂN THIẾT"
CHƯƠNG TRÌNH "QUÀ TẶNG THÂN THIẾT"
 
SẢN PHẨM TIỀN GỬI
SẢN PHẨM TIỀN GỬI
 
TÀI KHOẢN VẠN LỢI
 
 BẢNG TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI ngày 09/09/2010 (có hiệu lực kể từ 07 giờ 30 phút) 
NT Mua TM Mua CK Bán
USD (50- 100) 19.400 19.400 19.500
USD (5- 20) 19.390 19.400 19.500
USD (1- 2) 19.350 19.400 19.500
EUR 24.219 24.487 24.940
GBP 29.480 29.629 30.691
CAD 17.816 17.905 18.948
CHF 18.527 18.620 19.704
AUD 17.108 17.194 18.196
SGD 14.338 14.410 14.573
JPY 230,77 231,93 234,32
HKD 2.484 2.496 2.522
Lãi suất tiền gửi của TCKT & Cá Nhân (VND - %/năm) 
Kỳ hạn Lãi suất
Không kỳ hạn 3,60
01 tuần 10,20
02 tuần 10,35
03 tuần 10,50
01 tháng 11,15
02 tháng 11,20
03 tháng 11,20
06 tháng 11,20
09 tháng 11,20
12 tháng 11,20
Lãi suất tiền gửi USD của cá nhân và tiết kiệm (%/năm) 
Kỳ hạn Lãi suất
Không kỳ hạn 0,20
01 tháng 3,45
02 tháng 3,65
03 tháng 4,00
06 tháng 4,20
09 tháng 4,25
12 tháng 4,40
18 tháng 4,20
24 tháng 4,20
Lãi suất tiền gửi USD của TCKT (%/năm) 
Kỳ hạn Lãi suất
Không kỳ hạn 0,20
01 tháng 1,00
02 tháng 1,00
03 tháng 1,00
06 tháng 1,00
09 tháng 1,00
12 tháng 1,00
18 tháng 1,00
24 tháng 1,00
Lãi suất tiền gửi EUR của cá nhân và TCKT (%/năm) 
Kỳ hạn Lãi suất
Không kỳ hạn 0,01
01 tháng 0,01
02 tháng 0,01
03 tháng 0,01
06 tháng 0,01
09 tháng 0,01
12 tháng 0,01
18 tháng 0,01
24 tháng 0,01
Lãi suất tiền gửi tiết kiệm EUR (%/năm) 
Kỳ hạn Lãi suất
01 tháng 0,01
02 tháng 0,01
03 tháng 0,01
06 tháng 0,01
09 tháng 0,01
12 tháng 0,01
18 tháng 0,01
24 tháng 0,01
Lãi suất tiết kiệm bằng VND (%/năm) 
Kỳ hạn Lãi suất
Không kỳ hạn 3,60
01 tuần 10,20
02 tuần 10,35
03 tuần 10,50
01 tháng 11,15
02 tháng (Lãi hàng tháng) 10,95
02 tháng (Lãi cuối kỳ) 11,20
03 tháng (Lãi hàng tháng) 11,20
03 tháng (Lãi cuối kỳ) 11,20
06 tháng (Lãi hàng tháng) 11,20
TIN TUYỂN DỤNG
THÔNG BÁO TUYỂN DỤNG (23/08/2010)
THÔNG BÁO TUYỂN DỤNG
THÔNG TIN TUYỂN DỤNG
Mẫu thông tin ứng viên
Tuyển Nhân viên (18/3)
 .::|Đăng ký nhận bản tin  
 
 .::|Gửi mail đến bạn bè
 
Số lượt truy cập