Trang chủ Giới thiệu Tin tức Dịch vụ Lãi suất Biểu phí Liên kết web Liên hệ Contact
 .::|Tìm kiếm
 .::|Kiểm tra tài khoản
Số TK:
Mật khẩu:
 
:: Nhờ thu
  Nhờ thu
:: Tín dụng chứng từ
  LC
:: Khách hàng Cá nhân
  Khách hàng Cá nhân
:: Khách hàng Tổ chức
  Khách hàng Tổ chức
ĐĂNG NHẬP MAIL NỘI BỘ
GIADINHBANK PORTAL
Western Union
TÀI TRỢ SẢN XUẤT KINH DOANH
TÀI TRỢ DỰ ÁN
TIN DUNG
Visa & Master Card
TIẾT KIỆM
TÀI KHOẢN
PHONE BANKING
Moblie Banking
 
 
.::| Biểu phí


Khách hàng Tổ chức

 
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ TRONG NƯỚC ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 307/QĐ-TGĐ ngày 06/08/2010)
Stt Khoản mục dịch vụ Mức phí Mức tối thiểu Mức tối đa
A
DỊCH VỤ TIỀN GỬI:
I
MỞ VÀ QUẢN LÝ TÀI KHOẢN


1
Mở tài khoản Miễn phí

2
Số dư tối thiểu



2.1 Tài khoản Việt Nam đồng (VND) 1.000.000VND


2.2 Tài khoản ngoại tệ 100USD

3
Phí đối với tài khoản VNĐ có số dư bình quân tháng dưới mức tối thiểu 20.000VND/tháng


4
Đóng tài khoản theo yêu cầu của KH



4.1 Tài khoản VND 20.000VND


4.2 Tài khoản ngoại tệ 2USD

5
Phí quản lý tài khoản đồng sở hữu



5.1 Tài khoản VND 150.000VND/năm


5.2 Tài khoản ngoại tệ 10USD/năm

II
GỬI TIỀN


1
Nộp tiền mặt VND hoặc USD vào tài khoản VND Miễn phí

2
Nộp tiền mặt USD vào tài khoản USD



2.1 Loại 50USD, 100USD 0,15% 2USD

2.2 Loại từ 5USD đến 20USD 0,25%

2.3 Loại 1USD, 2USD 0,50%
III
RÚT TIỀN GỬI


1
Bằng VND



1.1 Rút tiền mặt, chuyển khoản đi trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản: thu phí kiểm đếm(*) 0,03% 10.000VND 1.000.000VND

1.2 Rút tiền mặt từ tài khoản TGTT trong cùng hệ thống GDB, khác tỉnh và thành phố nơi mở tài khoản.(áp dụng đối với số tiền rút trên 100.000.000 VND) 0,03%/món 20.000VND/món 300.000VND/món
2
Bằng ngoại tệ mặt



2.1 USD 0,15% 2USD

2.2 Ngoại tệ khác 0,15% 2USD
3
Rút VND từ tài khoản tiền gửi ngoại tệ Miễn phí

4
Rút tiền trước hạn theo yêu cầu của KH Theo quy định của GDB trong từng thời kỳ

IV
IN SAO KÊ/ SỔ PHỤ ĐỘT XUẤT THEO YÊU CẦU CỦA KH


1
Sao kê các giao dịch phát sinh từ 06 tháng đến dưới 12 tháng/01 tài khoản



1.1 Tài khoản VND 20.000VND/trang thứ 1 5.000VND/trang thứ 2 trở lên/mỗi trang


1.2 Tài khoản ngoại tệ 2USD/trang thứ 1 0,3USD/trang thứ 2 trở lên/mỗi trang

2
Sao kê các giao dịch phát sinh từ 12 tháng trở lên/01 tài khoản



2.1 Tài khoản VND 40.000VND/trang thứ 1 5.000VND/trang thứ 2 trở lên/mỗi trang


2.2 Tài khoản ngoại tệ 4USD/trang thứ 1 0,3USD/trang thứ 2 trở lên/mỗi trang

V
XÁC NHẬN TÀI KHOẢN


1
Xác nhận số dư/tài khoản bằng văn bản (Tiếng Việt và/hoặc Tiếng Anh) 50.000VND/bản đầu tiên 5.000VND/bản thứ 2 trở lên/mỗi bản

2
Xác nhận số dư và khoanh tài khoản (hoặc chỉ khoanh tài khoản) theo yêu cầu của KH 70.000VND/bản đầu tiên 5.000VND/bản thứ 2 trở lên/mỗi bản

3
Xác nhận theo yêu cầu kiểm toán 50.000VND/lần

4
Cung cấp bản sao chứng từ



4.1 Từ 12 tháng trở xuống 5.000VND/bản 10.000VND

4.2 Trên 12 tháng 5.000VND/bản 50.000VND
5
Chuyển nhượng, giám định, xác nhận, thông báo mất giấy tờ có giá 50.000VND/giấy tờ

VI
DỊCH VỤ KHÁC


1
Thanh toán hóa đơn qua dịch vụ Mobile-Banking, hợp đồng thanh toán định kỳ 5.000VND/lệnh

2
Dịch vụ khác theo yêu cầu của KH Theo thỏa thuận 100.000VND/ 5USD
B
DỊCH VỤ NGÂN QUỸ:
I
ĐỔI TIỀN


1
Đổi tiền VND không đủ tiêu chuẩn lưu thông 4.00% 2.000VND (đã tính VAT)
2
Đổi ngoại tệ



2.1 Tờ mệnh giá nhỏ lấy mệnh giá lớn 2.00% 2USD

2.2 Tờ mệnh giá lớn lấy mệnh giá nhỏ Miễn phí


2.3 Thu đổi ngoại tệ tiền mặt lấy VND Miễn phí

3
Kiểm định ngoại tệ 0,2USD/tờ

II
KIỂM ĐẾM VND(*) 0,03% 10.000VND 1.500.000VND
III
LƯU GIỮ QUẢN LÝ TÀI SẢN


1
Giữ hộ tiền (Không bao gồm phí kiểm đếm. Khách hàng trong thời gian gửi không được rút bớt 01 phần. Niêm phong nguyên bao theo giá trị kê khai) 0,05%/tháng (thu tròn tháng) 20.000VND
2
Lưu giữ hộ giấy tờ có giá(*) 0,03%/số tiền/tháng 20.000VND 500.000VND
3
Lưu giữ hộ giấy tờ sở hữu bất động sản, động sản, giấy tờ khác: có kiểm đếm theo danh sách. 50.000VND/tháng/giấy tờ (thu tròn tháng)

IV
THU CHI TIỀN MẶT TẠI ĐỊA ĐIỂM THEO YÊU CẦU CỦA KH Theo thỏa thuận 100.000VND
V
DỊCH VỤ KHÁC THEO YÊU CẦU CỦA KH
C
DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN TRONG NƯỚC:(*)
I
CHUYỂN TIỀN ĐI CÙNG HỆ THỐNG GDB


1
Trích tài khoản chuyển vào tài khoản Miễn phí

2
Trích tài khoản chuyển đi cho người nhận bằng CMND, Hộ chiếu



2.1 Bằng VND 0,02% 10.000VND 500.000VND

2.2 Bằng USD 0,02% 2USD

2.3 Bằng ngoại tệ 1,00% 5USD
3
Nộp tiền mặt chuyển đi cho người nhận bằng CMND, Hộ chiếu 0,03% 10.000VND 1.000.000VND
II
CHUYỂN TIỀN ĐI KHÁC HỆ THỐNG GDB, CÙNG ĐỊA BÀN TỈNH (THÁNH PHỐ) NƠI MỞ TÀI KHOẢN


1
Trích tài khoản chuyển đi



1.1 Bằng VND 0,01% số tiền<500 triệu:10.000VND. Số tiền>=500 triệu:20.000VND 300.000VND

1.2 Bằng ngoại tệ 0,02% 5USD 50USD
2
Nộp tiền mặt chuyển đi



2.1 Bằng VND 0,03% 10.000VND 1.500.000VND

2.2 Bằng USD



2.2.1 Loại 50USD, 100USD 0,20% 2USD

2.2.2 Loại từ 5USD đến 20USD 0,30%

2.2.3 Loại 1USD, 2USD 0,50%

2.3 Ngoại tệ khác 0,30% 5USD
III
CHUYỂN TIỀN ĐI KHÁC HỆ THỐNG GDB, KHÁC ĐỊA BÀN TỈNH (THÁNH PHỐ) NƠI MỞ TÀI KHOẢN


1
Trích tài khoản chuyển đi



1.1 Bằng VND 0,04% 20.000VND 1.000.000VND

1.2 Bằng ngoại tệ 0,05% 5USD 100USD
2
Nộp tiền mặt chuyển đi



2.1 Bằng VND 0,05% 20.000VND 1.500.000VND

2.2 Bằng USD



2.2.1 Loại 50USD, 100USD 0,25% 5USD

2.2.2 Loại từ 5USD đến 20USD 0,35%

2.2.3 Loại 1USD, 2USD 0,55%

2.3 Ngoại tệ khác 0,35%
3
Chuyển tiền khẩn 0,06% 30.000VND 1.500.000VND
4
Chuyển tiền khác Theo thỏa thuận

IV
CHUYỂN TIỀN ĐẾN


1
Nhận chuyển khoản đến từ GBD Miễn phí

2
Nhận chuyển khoản đến từ các NH ngoài hệ thống Miễn phí

3
Nhận chuyển khoản đến từ các NH ngoài hệ thống và rút tiền mặt ra ngay trong ngày 0.02% 10.000VND 1.500.000VND
4
Thoái hối lệnh chuyển tiền đến Thu theo phí chuyển tiền

V
TRA SOÁT, ĐIỀU CHỈNH LỆNH CHUYỂN TIỀN ĐI THEO YÊU CẦU CỦA KH


1
Bằng VND 20.000VND/lần

2
Bằng ngoại tệ 2USD/lần

VI
TRA SOÁT, ĐIỀU CHỈNH LỆNH CHUYỂN TIỀN ĐẾN THEO YÊU CẦU CỦA KH Miễn phí

D
DỊCH VỤ BẢO LÃNH:
I
PHÁT HÀNH BẢO LÃNH


1
Phát hành thư bảo lãnh



1.1 Ký quỹ 100%



1.1.1 Bằng VND 100.000VND/lần


1.1.2 Bằng ngoại tệ 5USD/lần


1.2 Ký quỹ dưới 100%



1.2.1 Trị giá có ký quỹ Miễn phí


1.2.2 Trị giá chưa ký quỹ được đảm bảo bằng




- Đảm bảo bằng sổ tiết kiệm, giấy tờ có giá (ngoại trừ cổ phiếu) do GDB phát hành 0,05%/tháng trên phần trị giá bảo lãnh được đảm bảo 300.000VND/ 15USD


- Đảm bảo bằng sổ tiết kiệm, giấy tờ có giá do NH khác phát hành hoặc đảm bảo bằng bất động sản 0,15%/tháng trên phần trị giá bảo lãnh được đảm bảo


- Đảm bảo bằng giấy tờ có giá khác mà GDB chấp thuận 0,20%/tháng trên phần trị giá bảo lãnh không có đảm bảo

1.3 Tín chấp 0,25%/tháng trên phần trị giá bảo lãnh miễn ký quỹ 500.000VND/ 50USD
2
Sửa đổi thư bảo lãnh



2.1 Sửa đổi tăng trị giá và/hoặc gia hạn: thu bổ sung phần tăng thêm Như mức phí phát hành thư bảo lãnh


2.2 Sửa đổi khác



2.2.1 Bằng VND 300.000VND/lần


2.2.2 Bằng ngoại tệ 15USD/lần

3
Hủy thư bảo lãnh do đề nghị của KH



3.1 Bằng VND 300.000VND/bảo lãnh


3.2 Bằng ngoại tệ 20USD/bảo lãnh

4
Thay đổi tài sản đảm bảo Theo thỏa thuận 200.000VND/ 10USD
5
Thanh toán bảo lãnh Theo phí chuyển tiền trong nước/ ngoài nước

II
BẢO LÃNH ĐỐI ỨNG


1
Phát hành thư bảo lãnh 0,15%/tháng trên trị giá bảo lãnh 50USD
2
Sửa đổi thư bảo lãnh



2.1 Sửa đổi tăng tiền và/hoặc gia hạn ngày hiệu lực: thu bổ sung phần tăng thêm. Như mức phí phát hành thư bảo lãnh


2.2 Sửa đổi khác 20USD/lần

III
THÔNG BÁO THƯ BẢO LÃNH CỦA NGÂN HÀNG KHÁC


1
Thông báo, sửa đổi thư bảo lãnh 300.000VND/20USD

2
Thông báo hủy bảo lãnh



2.1 Bằng VND 300.000VND/lần


2.2 Bằng ngoại tệ 20USD/lần

3
Thông báo điện theo yêu cầu của NH khác



3.1 Bằng VND 300.000VND/lần


3.2 Bằng ngoại tệ 20USD/lần

IV
YÊU CẦU THỰC HIỆN BẢO LÃNH CỦA NGÂN HÀNG KHÁC


1
Nhận và xử lý yêu cầu của KH 400.000VND/30USD

2
Thanh toán kết quả đòi tiền 0,2% trị giá đòi tiền 200.000VND/ 20USD 3.000.000VND/ 200USD
V
XÁC NHẬN THƯ BẢO LÃNH CỦA NGÂN HÀNG KHÁC


1
Xác nhận thư bảo lãnh 0,15%/tháng trên trị giá xác nhận bảo lãnh 500.000VND/ 50USD
2
Xác nhận sửa đổi thư bảo lãnh



2.1 Cho sửa đổi tăng tiền và/hoặc gia hạn ngày hiệu lực: thu phí trên số tiền tăng thêm và/hoặc trị giá bảo lãnh được kéo dài thời hạn hiệu lực 0,15%/tháng trên trị giá xác nhận bảo lãnh 500.000VND/50USD

2.2 Cho các sửa đổi khác 200.000VND/20USD

3
Kiểm tra xác nhận chữ ký hoặc chữ ký sửa đổi thư bảo lãnh của nước ngoài theo yêu cầu của KH trong nước 20USD

E
DỊCH VỤ KHÁC
I
BAO THANH TOÁN 0,4%/số tiền ứng trước 500.000VND
II
THANH TOÁN MUA BÁN NHÀ, MUA HÀNG QUA NH 0,2% 400.000VND
III
THANH LÝ HỢP ĐỒNG TRƯỚC HẠN 1%/năm * Số dư trả trước* Thời gian trả trước

IV
LIÊN QUAN TÀI SẢN ĐẢM BẢO


1
Phí thay đổi tài sản đảm bảo (bất động sản) 200.000VND/lần

2
Quản lý tài sản đảm bảo



2.1 Cấp bản sao giấy tờ đảm bảo theo yêu cầu(*) 30.000VND/bản


2.2 Cấp bản sao giấy tờ đảm bảo có xác nhận của công chứng (không bao gồm phí công chứng) 100.000VND/bộ

3
Ngân hàng xác nhận bằng văn bản



3.1 Giữ giấy chủ quyền nhà (bản chính) 100.000VND/lần


3.2 Chấp thuận cho sửa chữa, xây dựng nhà, thay đổi giấy tờ nhà 200.000VND/lần


3.3 Chấp thuận cho thuê nhà 500.000VND/lần

4
Cung cấp mẫu xác nhận tình trạng nhà theo yêu cầu của cơ quan chức năng 200.000VND/lần

5
DỊCH VỤ KHÁC Theo thỏa thuận 100.000VND
V
DỊCH VỤ TƯ VẤN TÀI CHÍNH TIỀN TỆ Theo thỏa thuận

* Ghi chú:




1 Các loại phí có dấu (*): được giảm phí khi áp dụng chính sách khách hàng theo thông báo từng thời kỳ của GDB

về việc thu phí dịch vụ
2 Biểu phí dịch vụ này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (trừ trường hợp có chú thích cụ thể). Khi thu phí dịch vụ, GDB thu thêm 10% thuế VAT theo quy định của Bộ Tài chính.
3 Phí dịch vụ đã thu sẽ không hoàn lại trong trường hợp KH hủy bỏ dịch vụ.
4 Phí thu bằng ngoại tệ, có thể thu bằng VND tính theo giá bán ngoại tệ của GDB tại thời điểm thu phí.


 
TIN NỔI BẬT  
GDB PHÁT HÀNH KỲ PHIẾU NGẮN HẠN ĐỢT 5/2010
 
CHƯƠNG TRÌNH "QUÀ TẶNG THÂN THIẾT"
CHƯƠNG TRÌNH "QUÀ TẶNG THÂN THIẾT"
 
SẢN PHẨM HUY ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG GIA ĐỊNH
SẢN PHẨM HUY ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG GIA ĐỊNH
 
TĂNG TIỆN LỢI VỚI SẢN PHẨM “TIẾT KIỆM RÚT VỐN LINH HOẠT”
 
THÔNG BÁO DÀNH CHO CỔ ĐÔNG (V/v CHI TRẢ CỔ TỨC ĐỢT 2/2009)
 
GIADINHBANK TRIỂN KHAI SẢN PHẨM: TIỀN GỬI LÃI VƯỢT TRỘI
 
SẢN PHẨM HUY ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG GIA ĐỊNH
SẢN PHẨM HUY ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG GIA ĐỊNH
 
CHƯƠNG TRÌNH "QUÀ TẶNG THÂN THIẾT"
CHƯƠNG TRÌNH "QUÀ TẶNG THÂN THIẾT"
 
SẢN PHẨM TIỀN GỬI
SẢN PHẨM TIỀN GỬI
 
TÀI KHOẢN VẠN LỢI
 
 BẢNG TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI ngày 09/09/2010 (có hiệu lực kể từ 07 giờ 30 phút) 
NT Mua TM Mua CK Bán
USD (50- 100) 19.400 19.400 19.500
USD (5- 20) 19.390 19.400 19.500
USD (1- 2) 19.350 19.400 19.500
EUR 24.219 24.487 24.940
GBP 29.480 29.629 30.691
CAD 17.816 17.905 18.948
CHF 18.527 18.620 19.704
AUD 17.108 17.194 18.196
SGD 14.338 14.410 14.573
JPY 230,77 231,93 234,32
HKD 2.484 2.496 2.522
Lãi suất tiền gửi của TCKT & Cá Nhân (VND - %/năm) 
Kỳ hạn Lãi suất
Không kỳ hạn 3,60
01 tuần 10,20
02 tuần 10,35
03 tuần 10,50
01 tháng 11,15
02 tháng 11,20
03 tháng 11,20
06 tháng 11,20
09 tháng 11,20
12 tháng 11,20
Lãi suất tiền gửi USD của cá nhân và tiết kiệm (%/năm) 
Kỳ hạn Lãi suất
Không kỳ hạn 0,20
01 tháng 3,45
02 tháng 3,65
03 tháng 4,00
06 tháng 4,20
09 tháng 4,25
12 tháng 4,40
18 tháng 4,20
24 tháng 4,20
Lãi suất tiền gửi USD của TCKT (%/năm) 
Kỳ hạn Lãi suất
Không kỳ hạn 0,20
01 tháng 1,00
02 tháng 1,00
03 tháng 1,00
06 tháng 1,00
09 tháng 1,00
12 tháng 1,00
18 tháng 1,00
24 tháng 1,00
Lãi suất tiền gửi EUR của cá nhân và TCKT (%/năm) 
Kỳ hạn Lãi suất
Không kỳ hạn 0,01
01 tháng 0,01
02 tháng 0,01
03 tháng 0,01
06 tháng 0,01
09 tháng 0,01
12 tháng 0,01
18 tháng 0,01
24 tháng 0,01
Lãi suất tiền gửi tiết kiệm EUR (%/năm) 
Kỳ hạn Lãi suất
01 tháng 0,01
02 tháng 0,01
03 tháng 0,01
06 tháng 0,01
09 tháng 0,01
12 tháng 0,01
18 tháng 0,01
24 tháng 0,01
Lãi suất tiết kiệm bằng VND (%/năm) 
Kỳ hạn Lãi suất
Không kỳ hạn 3,60
01 tuần 10,20
02 tuần 10,35
03 tuần 10,50
01 tháng 11,15
02 tháng (Lãi hàng tháng) 10,95
02 tháng (Lãi cuối kỳ) 11,20
03 tháng (Lãi hàng tháng) 11,20
03 tháng (Lãi cuối kỳ) 11,20
06 tháng (Lãi hàng tháng) 11,20
TIN TUYỂN DỤNG
THÔNG BÁO TUYỂN DỤNG (23/08/2010)
THÔNG BÁO TUYỂN DỤNG
THÔNG TIN TUYỂN DỤNG
Mẫu thông tin ứng viên
Tuyển Nhân viên (18/3)
 .::|Đăng ký nhận bản tin  
 
 .::|Gửi mail đến bạn bè
 
Số lượt truy cập