|
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ TRONG NƯỚC ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC |
| (Ban hành kèm theo Quyết định số 307/QĐ-TGĐ ngày 06/08/2010) |
|
Stt |
Khoản mục dịch vụ |
Mức phí |
Mức tối thiểu |
Mức tối đa |
|
A |
|
DỊCH VỤ TIỀN GỬI: |
|
I |
|
MỞ VÀ QUẢN LÝ TÀI KHOẢN |
|
|
|
| 1 |
|
Mở tài khoản |
Miễn phí |
|
|
| 2 |
|
Số dư tối thiểu |
|
|
|
|
2.1 |
Tài khoản Việt Nam đồng (VND) |
1.000.000VND |
|
|
|
2.2 |
Tài khoản ngoại tệ |
100USD |
|
|
| 3 |
|
Phí đối với tài khoản VNĐ có số dư bình quân tháng dưới mức tối thiểu |
20.000VND/tháng |
|
|
|
| 4 |
|
Đóng tài khoản theo yêu cầu của KH |
|
|
|
|
4.1 |
Tài khoản VND |
20.000VND |
|
|
|
4.2 |
Tài khoản ngoại tệ |
2USD |
|
|
| 5 |
|
Phí quản lý tài khoản đồng sở hữu |
|
|
|
|
5.1 |
Tài khoản VND |
150.000VND/năm |
|
|
|
5.2 |
Tài khoản ngoại tệ |
10USD/năm |
|
|
|
II |
|
GỬI TIỀN |
|
|
|
| 1 |
|
Nộp tiền mặt VND hoặc USD vào tài khoản VND |
Miễn phí |
|
|
| 2 |
|
Nộp tiền mặt USD vào tài khoản USD |
|
|
|
|
2.1 |
Loại 50USD, 100USD |
0,15% |
2USD |
|
|
2.2 |
Loại từ 5USD đến 20USD |
0,25% |
|
|
2.3 |
Loại 1USD, 2USD |
0,50% |
|
|
III |
|
RÚT TIỀN GỬI |
|
|
|
| 1 |
|
Bằng VND |
|
|
|
|
1.1 |
Rút tiền mặt, chuyển khoản đi trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản: thu phí kiểm đếm(*) |
0,03% |
10.000VND |
1.000.000VND |
|
1.2 |
Rút tiền mặt từ tài khoản TGTT trong cùng hệ thống GDB, khác tỉnh và thành phố nơi mở tài khoản.(áp dụng đối với số tiền rút trên 100.000.000 VND) |
0,03%/món |
20.000VND/món |
300.000VND/món |
| 2 |
|
Bằng ngoại tệ mặt |
|
|
|
|
2.1 |
USD |
0,15% |
2USD |
|
|
2.2 |
Ngoại tệ khác |
0,15% |
2USD |
|
| 3 |
|
Rút VND từ tài khoản tiền gửi ngoại tệ |
Miễn phí |
|
|
| 4 |
|
Rút tiền trước hạn theo yêu cầu của KH |
Theo quy định của GDB trong từng thời kỳ |
|
|
|
IV |
|
IN SAO KÊ/ SỔ PHỤ ĐỘT XUẤT THEO YÊU CẦU CỦA KH |
|
|
|
| 1 |
|
Sao kê các giao dịch phát sinh từ 06 tháng đến dưới 12 tháng/01 tài khoản |
|
|
|
|
1.1 |
Tài khoản VND |
20.000VND/trang thứ 1 5.000VND/trang thứ 2 trở lên/mỗi trang |
|
|
|
1.2 |
Tài khoản ngoại tệ |
2USD/trang thứ 1 0,3USD/trang thứ 2 trở lên/mỗi trang |
|
|
| 2 |
|
Sao kê các giao dịch phát sinh từ 12 tháng trở lên/01 tài khoản |
|
|
|
|
2.1 |
Tài khoản VND |
40.000VND/trang thứ 1 5.000VND/trang thứ 2 trở lên/mỗi trang |
|
|
|
2.2 |
Tài khoản ngoại tệ |
4USD/trang thứ 1 0,3USD/trang thứ 2 trở lên/mỗi trang |
|
|
|
V |
|
XÁC NHẬN TÀI KHOẢN |
|
|
|
| 1 |
|
Xác nhận số dư/tài khoản bằng văn bản (Tiếng Việt và/hoặc Tiếng Anh) |
50.000VND/bản đầu tiên 5.000VND/bản thứ 2 trở lên/mỗi bản |
|
|
| 2 |
|
Xác nhận số dư và khoanh tài khoản (hoặc chỉ khoanh tài khoản) theo yêu cầu của KH |
70.000VND/bản đầu tiên 5.000VND/bản thứ 2 trở lên/mỗi bản |
|
|
| 3 |
|
Xác nhận theo yêu cầu kiểm toán |
50.000VND/lần |
|
|
| 4 |
|
Cung cấp bản sao chứng từ |
|
|
|
|
4.1 |
Từ 12 tháng trở xuống |
5.000VND/bản |
10.000VND |
|
|
4.2 |
Trên 12 tháng |
5.000VND/bản |
50.000VND |
|
| 5 |
|
Chuyển nhượng, giám định, xác nhận, thông báo mất giấy tờ có giá |
50.000VND/giấy tờ |
|
|
|
VI |
|
DỊCH VỤ KHÁC |
|
|
|
| 1 |
|
Thanh toán hóa đơn qua dịch vụ Mobile-Banking, hợp đồng thanh toán định kỳ |
5.000VND/lệnh |
|
|
| 2 |
|
Dịch vụ khác theo yêu cầu của KH |
Theo thỏa thuận |
100.000VND/ 5USD |
|
|
B |
|
DỊCH VỤ NGÂN QUỸ: |
|
I |
|
ĐỔI TIỀN |
|
|
|
| 1 |
|
Đổi tiền VND không đủ tiêu chuẩn lưu thông |
4.00% |
2.000VND (đã tính VAT) |
|
| 2 |
|
Đổi ngoại tệ |
|
|
|
|
2.1 |
Tờ mệnh giá nhỏ lấy mệnh giá lớn |
2.00% |
2USD |
|
|
2.2 |
Tờ mệnh giá lớn lấy mệnh giá nhỏ |
Miễn phí |
|
|
|
2.3 |
Thu đổi ngoại tệ tiền mặt lấy VND |
Miễn phí |
|
|
| 3 |
|
Kiểm định ngoại tệ |
0,2USD/tờ |
|
|
|
II |
|
KIỂM ĐẾM VND(*) |
0,03% |
10.000VND |
1.500.000VND |
|
III |
|
LƯU GIỮ QUẢN LÝ TÀI SẢN |
|
|
|
| 1 |
|
Giữ hộ tiền (Không bao gồm phí kiểm đếm. Khách hàng trong thời gian gửi không được rút bớt 01 phần. Niêm phong nguyên bao theo giá trị kê khai) |
0,05%/tháng (thu tròn tháng) |
20.000VND |
|
| 2 |
|
Lưu giữ hộ giấy tờ có giá(*) |
0,03%/số tiền/tháng |
20.000VND |
500.000VND |
| 3 |
|
Lưu giữ hộ giấy tờ sở hữu bất động sản, động sản, giấy tờ khác: có kiểm đếm theo danh sách. |
50.000VND/tháng/giấy tờ (thu tròn tháng) |
|
|
|
IV |
|
THU CHI TIỀN MẶT TẠI ĐỊA ĐIỂM THEO YÊU CẦU CỦA KH |
Theo thỏa thuận |
100.000VND |
|
|
V |
|
DỊCH VỤ KHÁC THEO YÊU CẦU CỦA KH |
|
C |
|
DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN TRONG NƯỚC:(*) |
|
I |
|
CHUYỂN TIỀN ĐI CÙNG HỆ THỐNG GDB |
|
|
|
| 1 |
|
Trích tài khoản chuyển vào tài khoản |
Miễn phí |
|
|
| 2 |
|
Trích tài khoản chuyển đi cho người nhận bằng CMND, Hộ chiếu |
|
|
|
|
2.1 |
Bằng VND |
0,02% |
10.000VND |
500.000VND |
|
2.2 |
Bằng USD |
0,02% |
2USD |
|
|
2.3 |
Bằng ngoại tệ |
1,00% |
5USD |
|
| 3 |
|
Nộp tiền mặt chuyển đi cho người nhận bằng CMND, Hộ chiếu |
0,03% |
10.000VND |
1.000.000VND |
|
II |
|
CHUYỂN TIỀN ĐI KHÁC HỆ THỐNG GDB, CÙNG ĐỊA BÀN TỈNH (THÁNH PHỐ) NƠI MỞ TÀI KHOẢN |
|
|
|
| 1 |
|
Trích tài khoản chuyển đi |
|
|
|
|
1.1 |
Bằng VND |
0,01% |
số tiền<500 triệu:10.000VND. Số tiền>=500 triệu:20.000VND |
300.000VND |
|
1.2 |
Bằng ngoại tệ |
0,02% |
5USD |
50USD |
| 2 |
|
Nộp tiền mặt chuyển đi |
|
|
|
|
2.1 |
Bằng VND |
0,03% |
10.000VND |
1.500.000VND |
|
2.2 |
Bằng USD |
|
|
|
|
2.2.1 |
Loại 50USD, 100USD |
0,20% |
2USD |
|
|
2.2.2 |
Loại từ 5USD đến 20USD |
0,30% |
|
|
2.2.3 |
Loại 1USD, 2USD |
0,50% |
|
|
2.3 |
Ngoại tệ khác |
0,30% |
5USD |
|
|
III |
|
CHUYỂN TIỀN ĐI KHÁC HỆ THỐNG GDB, KHÁC ĐỊA BÀN TỈNH (THÁNH PHỐ) NƠI MỞ TÀI KHOẢN |
|
|
|
| 1 |
|
Trích tài khoản chuyển đi |
|
|
|
|
1.1 |
Bằng VND |
0,04% |
20.000VND |
1.000.000VND |
|
1.2 |
Bằng ngoại tệ |
0,05% |
5USD |
100USD |
| 2 |
|
Nộp tiền mặt chuyển đi |
|
|
|
|
2.1 |
Bằng VND |
0,05% |
20.000VND |
1.500.000VND |
|
2.2 |
Bằng USD |
|
|
|
|
2.2.1 |
Loại 50USD, 100USD |
0,25% |
5USD |
|
|
2.2.2 |
Loại từ 5USD đến 20USD |
0,35% |
|
|
2.2.3 |
Loại 1USD, 2USD |
0,55% |
|
|
2.3 |
Ngoại tệ khác |
0,35% |
|
| 3 |
|
Chuyển tiền khẩn |
0,06% |
30.000VND |
1.500.000VND |
| 4 |
|
Chuyển tiền khác |
Theo thỏa thuận |
|
|
|
IV |
|
CHUYỂN TIỀN ĐẾN |
|
|
|
| 1 |
|
Nhận chuyển khoản đến từ GBD |
Miễn phí |
|
|
| 2 |
|
Nhận chuyển khoản đến từ các NH ngoài hệ thống |
Miễn phí |
|
|
| 3 |
|
Nhận chuyển khoản đến từ các NH ngoài hệ thống và rút tiền mặt ra ngay trong ngày |
0.02% |
10.000VND |
1.500.000VND |
| 4 |
|
Thoái hối lệnh chuyển tiền đến |
Thu theo phí chuyển tiền |
|
|
|
V |
|
TRA SOÁT, ĐIỀU CHỈNH LỆNH CHUYỂN TIỀN ĐI THEO YÊU CẦU CỦA KH |
|
|
|
| 1 |
|
Bằng VND |
20.000VND/lần |
|
|
| 2 |
|
Bằng ngoại tệ |
2USD/lần |
|
|
|
VI |
|
TRA SOÁT, ĐIỀU CHỈNH LỆNH CHUYỂN TIỀN ĐẾN THEO YÊU CẦU CỦA KH |
Miễn phí |
|
|
|
D |
|
DỊCH VỤ BẢO LÃNH: |
|
I |
|
PHÁT HÀNH BẢO LÃNH |
|
|
|
| 1 |
|
Phát hành thư bảo lãnh |
|
|
|
|
1.1 |
Ký quỹ 100% |
|
|
|
|
1.1.1 |
Bằng VND |
100.000VND/lần |
|
|
|
1.1.2 |
Bằng ngoại tệ |
5USD/lần |
|
|
|
1.2 |
Ký quỹ dưới 100% |
|
|
|
|
1.2.1 |
Trị giá có ký quỹ |
Miễn phí |
|
|
|
1.2.2 |
Trị giá chưa ký quỹ được đảm bảo bằng |
|
|
|
|
|
- Đảm bảo bằng sổ tiết kiệm, giấy tờ có giá (ngoại trừ cổ phiếu) do GDB phát hành |
0,05%/tháng trên phần trị giá bảo lãnh được đảm bảo |
300.000VND/ 15USD |
|
|
|
- Đảm bảo bằng sổ tiết kiệm, giấy tờ có giá do NH khác phát hành hoặc đảm bảo bằng bất động sản |
0,15%/tháng trên phần trị giá bảo lãnh được đảm bảo |
|
|
- Đảm bảo bằng giấy tờ có giá khác mà GDB chấp thuận |
0,20%/tháng trên phần trị giá bảo lãnh không có đảm bảo |
|
1.3 |
Tín chấp |
0,25%/tháng trên phần trị giá bảo lãnh miễn ký quỹ |
500.000VND/ 50USD |
|
| 2 |
|
Sửa đổi thư bảo lãnh |
|
|
|
|
2.1 |
Sửa đổi tăng trị giá và/hoặc gia hạn: thu bổ sung phần tăng thêm |
Như mức phí phát hành thư bảo lãnh |
|
|
|
2.2 |
Sửa đổi khác |
|
|
|
|
2.2.1 |
Bằng VND |
300.000VND/lần |
|
|
|
2.2.2 |
Bằng ngoại tệ |
15USD/lần |
|
|
| 3 |
|
Hủy thư bảo lãnh do đề nghị của KH |
|
|
|
|
3.1 |
Bằng VND |
300.000VND/bảo lãnh |
|
|
|
3.2 |
Bằng ngoại tệ |
20USD/bảo lãnh |
|
|
| 4 |
|
Thay đổi tài sản đảm bảo |
Theo thỏa thuận |
200.000VND/ 10USD |
|
| 5 |
|
Thanh toán bảo lãnh |
Theo phí chuyển tiền trong nước/ ngoài nước |
|
|
|
II |
|
BẢO LÃNH ĐỐI ỨNG |
|
|
|
| 1 |
|
Phát hành thư bảo lãnh |
0,15%/tháng trên trị giá bảo lãnh |
50USD |
|
| 2 |
|
Sửa đổi thư bảo lãnh |
|
|
|
|
2.1 |
Sửa đổi tăng tiền và/hoặc gia hạn ngày hiệu lực: thu bổ sung phần tăng thêm. |
Như mức phí phát hành thư bảo lãnh |
|
|
|
2.2 |
Sửa đổi khác |
20USD/lần |
|
|
|
III |
|
THÔNG BÁO THƯ BẢO LÃNH CỦA NGÂN HÀNG KHÁC |
|
|
|
| 1 |
|
Thông báo, sửa đổi thư bảo lãnh |
300.000VND/20USD |
|
|
| 2 |
|
Thông báo hủy bảo lãnh |
|
|
|
|
2.1 |
Bằng VND |
300.000VND/lần |
|
|
|
2.2 |
Bằng ngoại tệ |
20USD/lần |
|
|
| 3 |
|
Thông báo điện theo yêu cầu của NH khác |
|
|
|
|
3.1 |
Bằng VND |
300.000VND/lần |
|
|
|
3.2 |
Bằng ngoại tệ |
20USD/lần |
|
|
|
IV |
|
YÊU CẦU THỰC HIỆN BẢO LÃNH CỦA NGÂN HÀNG KHÁC |
|
|
|
| 1 |
|
Nhận và xử lý yêu cầu của KH |
400.000VND/30USD |
|
|
| 2 |
|
Thanh toán kết quả đòi tiền |
0,2% trị giá đòi tiền |
200.000VND/ 20USD |
3.000.000VND/ 200USD |
|
V |
|
XÁC NHẬN THƯ BẢO LÃNH CỦA NGÂN HÀNG KHÁC |
|
|
|
| 1 |
|
Xác nhận thư bảo lãnh |
0,15%/tháng trên trị giá xác nhận bảo lãnh |
500.000VND/ 50USD |
|
| 2 |
|
Xác nhận sửa đổi thư bảo lãnh |
|
|
|
|
2.1 |
Cho sửa đổi tăng tiền và/hoặc gia hạn ngày hiệu lực: thu phí trên số tiền tăng thêm và/hoặc trị giá bảo lãnh được kéo dài thời hạn hiệu lực |
0,15%/tháng trên trị giá xác nhận bảo lãnh |
500.000VND/50USD |
|
|
2.2 |
Cho các sửa đổi khác |
200.000VND/20USD |
|
|
| 3 |
|
Kiểm tra xác nhận chữ ký hoặc chữ ký sửa đổi thư bảo lãnh của nước ngoài theo yêu cầu của KH trong nước |
20USD |
|
|
|
E |
|
DỊCH VỤ KHÁC |
|
I |
|
BAO THANH TOÁN |
0,4%/số tiền ứng trước |
500.000VND |
|
|
II |
|
THANH TOÁN MUA BÁN NHÀ, MUA HÀNG QUA NH |
0,2% |
400.000VND |
|
|
III |
|
THANH LÝ HỢP ĐỒNG TRƯỚC HẠN |
1%/năm * Số dư trả trước* Thời gian trả trước |
|
|
|
IV |
|
LIÊN QUAN TÀI SẢN ĐẢM BẢO |
|
|
|
| 1 |
|
Phí thay đổi tài sản đảm bảo (bất động sản) |
200.000VND/lần |
|
|
| 2 |
|
Quản lý tài sản đảm bảo |
|
|
|
|
2.1 |
Cấp bản sao giấy tờ đảm bảo theo yêu cầu(*) |
30.000VND/bản |
|
|
|
2.2 |
Cấp bản sao giấy tờ đảm bảo có xác nhận của công chứng (không bao gồm phí công chứng) |
100.000VND/bộ |
|
|
| 3 |
|
Ngân hàng xác nhận bằng văn bản |
|
|
|
|
3.1 |
Giữ giấy chủ quyền nhà (bản chính) |
100.000VND/lần |
|
|
|
3.2 |
Chấp thuận cho sửa chữa, xây dựng nhà, thay đổi giấy tờ nhà |
200.000VND/lần |
|
|
|
3.3 |
Chấp thuận cho thuê nhà |
500.000VND/lần |
|
|
| 4 |
|
Cung cấp mẫu xác nhận tình trạng nhà theo yêu cầu của cơ quan chức năng |
200.000VND/lần |
|
|
| 5 |
|
DỊCH VỤ KHÁC |
Theo thỏa thuận |
100.000VND |
|
|
V |
|
DỊCH VỤ TƯ VẤN TÀI CHÍNH TIỀN TỆ |
Theo thỏa thuận |
|
|
|
* Ghi chú: |
|
|
|
|
|
| 1 |
Các loại phí có dấu (*): được giảm phí khi áp dụng chính sách khách hàng theo thông báo từng thời kỳ của GDB |
|
về việc thu phí dịch vụ |
| 2 |
Biểu phí dịch vụ này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (trừ trường hợp có chú thích cụ thể). Khi thu phí dịch vụ, GDB thu thêm 10% thuế VAT theo quy định của Bộ Tài chính. |
| 3 |
Phí dịch vụ đã thu sẽ không hoàn lại trong trường hợp KH hủy bỏ dịch vụ. |
| 4 |
Phí thu bằng ngoại tệ, có thể thu bằng VND tính theo giá bán ngoại tệ của GDB tại thời điểm thu phí. |