.::| Dịch vụ
Tín dụng
GDB cấp tín dụng cho mọi đối tượng thuộc mọi thành phần kinh tế nhằm phục vụ cho các nhu cầu về sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và đời sống.
ĐỐI TƯỢNG VAY VỐN:
Cá nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác
ĐIỀU KIỆN VAY VỐN:
1.
Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự và chịu trách nhiệm dân sự theo qui định của pháp luật.:
2.
Mục đích sử dụng vốn vay hợp pháp.
3.
Có khả năng tài chính đảm bảo trả nợ vay trong thời hạn cam kết.
4.
Có dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc phương án phục vụ đời sống khả thi, có hiệu quả và phù hợp với quy định của pháp luật.
5.
Thực hiện các quy định về bảo đảm tiền vay
-
Bất động sản: Nhà ở, nhà xưởng, quyền sử dụng đất và các công trình xây dựng trên đất,…
-
Động sản: máy móc, thiết bị, vật tư, hàng hóa , phương tiện vận tải,…
-
Các chứng từ có giá: sổ tiết kiệm do Gia Định Ngân hàng phát hành, tín phiếu, trái phiếu kho bạc,…
-
Tài sản hình thành từ vốn vay.
-
Tài sản bảo lãnh của bên thứ ba.
MỨC CHO VAY:
Ø
Mức cho vay được xác định trên cơ sở nhu cầu vay hợp lý của khách hàng, giá trị tài sản thế chấp, cầm cố, bảo lãnh nhưng không vượt quá tỷ lệ cho phép theo quy định của Ngân hàng Nhà nước trong từng thời kỳ.
Ø
Mức tối đa không vượt quá giá trị tài sản thế chấp, cầm cố, bảo lãnh do Gia Định Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận định giá.
LÃI SUẤT, LOẠI TIỀN CHO VAY:
- Lãi suất cho vay:
Theo thông báo lãi suất do GDB ban hành.
- Loại tiền cho vay:
Bằng Đồng Việt Nam (VND) hoặc bằng ngoại tệ (USD, EUR,...).
THỜI HẠN CHO VAY:
Căn cứ vào phương án, đặc điểm luân chuyển vốn, chu kỳ sản xuất kinh doanh, thời hạn thu hồi vốn của dự án, khả năng trả nợ của khách hàng, GDB và khách hàng thỏa thuận về thời hạn vay:
- Vay ngắn hạn: từ 12 tháng trở xuống.
- Vay trung hạn: trên 12 tháng đến 60 tháng.
- Vay dài hạn: trên 60 tháng
PHƯƠNG THỨC CHO VAY:
Ø
Vay món: được rút một lần hoặc nhiều lần, vốn trả một lần khi đáo hạn, lãi trả hàng tháng.
Ø
Vay trả góp: được rút vốn một lần, vốn và lãi được trả cố định theo phân kỳ (tháng, quý).
*
THỦ TỤC VAY VỐN ĐỐI VỚI CÁ NHÂN:
|
STT |
LOẠI GIẤY TỜ - TÀI LIỆU |
GHI CHÚ |
|
01 |
- CMND, hộ khẩu nguyên cuốn của người vay (cả hai vợ chồng). |
03 bộ bản sao có chứng thực của UBND phường, xã. |
|
- Giấy đăng ký kết hôn nếu hai vợ chồng không cùng hộ khẩu. |
|
- CMND, hộ khẩu nguyên cuốn của người bảo lãnh (nếu có). |
|
02 |
- Giấy chủ quyền nhà: tùy từng thời điểm do Nhà nước quy định có thể là các loại giấy tờ sau: Hợp đồng mua bán nhà - Giấy phép mua bán nhà - Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở... |
03 bộ bản sao
(không cần chứng thực sao y) |
|
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có). |
|
|
- Tờ khai lệ phí trước bạ. |
|
|
- Tờ khai nộp tiền sử dụng đất. |
|
- Bản vẽ hiện trạng, họa đồ vị trí. |
|
- Hồ sơ nguồn gốc tài sản (chủ quyền của chủ sở hữu trước đó). |
|
- Các tài liệu khác liên quan đến bất động sản. |
|
03 |
Trường hợp nhà được xây dựng lại cần phải bổ sung: |
03 bộ bản sao
(không cần chứng thực sao y) |
|
- Giấy phép xây dựng. |
|
|
- Giấy phép hoàn công. |
|
|
- Tờ khai lệ phí trước bạ hoàn công. |
|
|
- Bản vẽ hoàn công. |
|
04 |
Giấy xác nhận tình trạng nhà, đất |
(Có thể sử dụng mẫu của Ngân hàng) |
|
05 |
Kế hoạch sử dụng vốn vay và hoàn trả nợ ngân hàng. |
|
06 |
Bản sao Giấy phép kinh doanh (nếu có). |
|
|
07 |
Một số loại giấy tờ, tài liệu khác có liên quan đến việc vay vốn. |
Lưu ý:
1/ Ngân hàng không giải quyết hồ sơ vay thông qua trung gian dưới bất cứ hình thức nào.
2/ Các giấy tờ liên quan đến chủ quyền nhà, khách hàng phải xuất trình bản chính để nhân viên ngân hàng đối chiếu tại chỗ. Trường hợp đang thế chấp nơi khác thì phải cung cấp đầy đủ thông tin liên quan đến việc thế chấp. Ngân hàng sẽ quản lý toàn bộ bản chính khi giải ngân.
|
|
|
|
 |
| BẢNG TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI ngày 09/09/2010 (có hiệu lực kể từ 07 giờ 30 phút) |
|
|
| USD (50- 100) |
19.400 |
19.400 |
19.500 |
| USD (5- 20) |
19.390 |
19.400 |
19.500 |
| USD (1- 2) |
19.350 |
19.400 |
19.500 |
| EUR |
24.219 |
24.487 |
24.940 |
| GBP |
29.480 |
29.629 |
30.691 |
| CAD |
17.816 |
17.905 |
18.948 |
| CHF |
18.527 |
18.620 |
19.704 |
| AUD |
17.108 |
17.194 |
18.196 |
| SGD |
14.338 |
14.410 |
14.573 |
| JPY |
230,77 |
231,93 |
234,32 |
| HKD |
2.484 |
2.496 |
2.522 |
|
|
|
 |
|
| Không kỳ hạn |
3,60 |
| 01 tuần |
10,20 |
| 02 tuần |
10,35 |
| 03 tuần |
10,50 |
| 01 tháng |
11,15 |
| 02 tháng |
11,20 |
| 03 tháng |
11,20 |
| 06 tháng |
11,20 |
| 09 tháng |
11,20 |
| 12 tháng |
11,20 |
|
|
|
 |
|
| Không kỳ hạn |
0,20 |
| 01 tháng |
3,45 |
| 02 tháng |
3,65 |
| 03 tháng |
4,00 |
| 06 tháng |
4,20 |
| 09 tháng |
4,25 |
| 12 tháng |
4,40 |
| 18 tháng |
4,20 |
| 24 tháng |
4,20 |
|
|
|
 |
|
| Không kỳ hạn |
0,20 |
| 01 tháng |
1,00 |
| 02 tháng |
1,00 |
| 03 tháng |
1,00 |
| 06 tháng |
1,00 |
| 09 tháng |
1,00 |
| 12 tháng |
1,00 |
| 18 tháng |
1,00 |
| 24 tháng |
1,00 |
|
|
|
 |
|
| Không kỳ hạn |
0,01 |
| 01 tháng |
0,01 |
| 02 tháng |
0,01 |
| 03 tháng |
0,01 |
| 06 tháng |
0,01 |
| 09 tháng |
0,01 |
| 12 tháng |
0,01 |
| 18 tháng |
0,01 |
| 24 tháng |
0,01 |
|
|
|
 |
|
| 01 tháng |
0,01 |
| 02 tháng |
0,01 |
| 03 tháng |
0,01 |
| 06 tháng |
0,01 |
| 09 tháng |
0,01 |
| 12 tháng |
0,01 |
| 18 tháng |
0,01 |
| 24 tháng |
0,01 |
|
|
|
 |
|
| Không kỳ hạn |
3,60 |
| 01 tuần |
10,20 |
| 02 tuần |
10,35 |
| 03 tuần |
10,50 |
| 01 tháng |
11,15 |
| 02 tháng (Lãi hàng tháng) |
10,95 |
| 02 tháng (Lãi cuối kỳ) |
11,20 |
| 03 tháng (Lãi hàng tháng) |
11,20 |
| 03 tháng (Lãi cuối kỳ) |
11,20 |
| 06 tháng (Lãi hàng tháng) |
11,20 |
|
|
|
 |
|
 |
|
 |
|
| .::|Gửi mail đến bạn bè |
|
|
|
|
 |
|