Trang chủ Giới thiệu Tin tức Dịch vụ Lãi suất Biểu phí Liên kết web Liên hệ Contact
 .::|Tìm kiếm
 .::|Kiểm tra tài khoản
Số TK:
Mật khẩu:
 
:: Khách hàng cá nhân
  Tiền gửi thanh toán
  Tiền gửi tiết kiệm
  Dịch vụ chuyển tiền
  Tín dụng
:: Khách hàng Tổ chức
  Tiền gửi thanh toán
  Thanh toán quốc tế
  Dịch vụ chuyển tiền
  Tín dụng
:: Dịch vụ NH điện tử
  MobileBanking
  PhoneBanking
:: Dịch vụ thẻ
:: Dịch vụ khác
ĐĂNG NHẬP MAIL NỘI BỘ
GIADINHBANK PORTAL
Western Union
TÀI TRỢ SẢN XUẤT KINH DOANH
TÀI TRỢ DỰ ÁN
TIN DUNG
Visa & Master Card
TIẾT KIỆM
TÀI KHOẢN
PHONE BANKING
Moblie Banking
 
 
.::| Dịch vụ

Tín dụng

GDB cấp tín dụng cho mọi đối tượng thuộc mọi thành phần kinh tế nhằm phục vụ cho các nhu cầu về sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và đời sống.

ĐỐI TƯỢNG VAY VỐN:

Cá nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác

 

ĐIỀU KIỆN VAY VỐN:

1. Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự và chịu trách nhiệm dân sự theo qui định của pháp luật.:

2. Mục đích sử dụng vốn vay hợp pháp.

3. Có khả năng tài chính đảm bảo trả nợ vay trong thời hạn cam kết.

4. Có dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc phương án phục vụ đời sống khả thi, có hiệu quả và phù hợp với quy định của pháp luật.

5. Thực hiện các quy định về bảo đảm tiền vay

  • Bất động sản: Nhà ở, nhà xưởng, quyền sử dụng đất và các công trình xây dựng trên đất,…

  • Động sản: máy móc, thiết bị, vật tư, hàng hóa , phương tiện vận tải,…

  • Các chứng từ có giá: sổ tiết kiệm do Gia Định Ngân hàng phát hành, tín phiếu, trái phiếu kho bạc,…

  • Tài sản hình thành từ vốn vay.

  • Tài sản bảo lãnh của bên thứ ba.

MỨC CHO VAY:

Ø Mức cho vay được xác định trên cơ sở nhu cầu vay hợp lý của khách hàng, giá trị tài sản thế chấp, cầm cố, bảo lãnh nhưng không vượt quá tỷ lệ cho phép theo quy định của Ngân hàng Nhà nước trong từng thời kỳ.

Ø Mức tối đa không vượt quá giá trị tài sản thế chấp, cầm cố, bảo lãnh do Gia Định Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận định giá.

 

LÃI SUẤT, LOẠI TIỀN CHO VAY:

- Lãi suất cho vay: Theo thông báo lãi suất do GDB ban hành.

- Loại tiền cho vay: Bằng Đồng Việt Nam (VND) hoặc bằng ngoại tệ (USD, EUR,...).

THỜI HẠN CHO VAY:

Căn cứ vào phương án, đặc điểm luân chuyển vốn, chu kỳ sản xuất kinh doanh, thời hạn thu hồi vốn của dự án, khả năng trả nợ của khách hàng, GDB và khách hàng thỏa thuận về thời hạn vay:

- Vay ngắn hạn: từ 12 tháng trở xuống.

- Vay trung hạn: trên 12 tháng đến 60 tháng.

- Vay dài hạn: trên 60 tháng

 

PHƯƠNG THỨC CHO VAY:

Ø Vay món: được rút một lần hoặc nhiều lần, vốn trả một lần khi đáo hạn, lãi trả hàng tháng.

Ø Vay trả góp: được rút vốn một lần, vốn và lãi được trả cố định theo phân kỳ (tháng, quý).

Ø Vay theo hạn mức tín dụng: được rút vốn nhiều lần, được bảo lãnh thanh toán, mở L/C trong phạm vi hạn mức tín dụng được thông báo và trong thời gian hiệu lực của hạn mức. Vốn được hoàn trả một lần hoặc nhiều lần, lãi trả hàng tháng,hàng quý.

Ø Cho vay dự án, phương án đầu tư:

* Giải ngân theo tiến độ thực hiện dự án.

* Vốn và lãi được hoàn trả theo các phân kỳ trả nợ: tháng, quý, năm. Có thời gian ân hạn trả nợ trong thời gian dự án/phương án chưa có doanh thu để trả nợ.

 

* THỦ TỤC VAY VỐN ĐỐI VỚI CÁ NHÂN:

STT

LOẠI GIẤY TỜ - TÀI LIỆU

GHI CHÚ

01

- CMND, hộ khẩu nguyên cuốn của người vay (cả hai vợ chồng).

03 bộ bản sao có chứng thực của UBND phường, xã.

- Giấy đăng ký kết hôn nếu hai vợ chồng không cùng hộ khẩu.

- CMND, hộ khẩu nguyên cuốn của người bảo lãnh (nếu có).

02

- Giấy chủ quyền nhà: tùy từng thời điểm do Nhà nước quy định có thể là các loại giấy tờ sau: Hợp đồng mua bán nhà - Giấy phép mua bán nhà - Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở...

03 bộ bản sao (không cần chứng thực sao y)

- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có).

 

- Tờ khai lệ phí trước bạ.

 

- Tờ khai nộp tiền sử dụng đất.

- Bản vẽ hiện trạng, họa đồ vị trí.

- Hồ sơ nguồn gốc tài sản (chủ quyền của chủ sở hữu trước đó).

- Các tài liệu khác liên quan đến bất động sản.

03

Trường hợp nhà được xây dựng lại cần phải bổ sung:

03 bộ bản sao (không cần chứng thực sao y)

- Giấy phép xây dựng.

 

- Giấy phép hoàn công.

 

- Tờ khai lệ phí trước bạ hoàn công.

 

- Bản vẽ hoàn công.

04

Giấy xác nhận tình trạng nhà, đất

(Có thể sử dụng mẫu của Ngân hàng)

05

Kế hoạch sử dụng vốn vay và hoàn trả nợ ngân hàng.

06

Bản sao Giấy phép kinh doanh (nếu có).

 

07

Một số loại giấy tờ, tài liệu khác có liên quan đến việc vay vốn.

 

Lưu ý:

1/ Ngân hàng không giải quyết hồ sơ vay thông qua trung gian dưới bất cứ hình thức nào.

2/ Các giấy tờ liên quan đến chủ quyền nhà, khách hàng phải xuất trình bản chính để nhân viên ngân hàng đối chiếu tại chỗ. Trường hợp đang thế chấp nơi khác thì phải cung cấp đầy đủ thông tin liên quan đến việc thế chấp. Ngân hàng sẽ quản lý toàn bộ bản chính khi giải ngân.



:: Khách hàng cá nhân:
» Tín dụng:
- Tín dụng
- Cho vay mua xe ÔTÔ
- Cho vay Cán bộ Công nhân vien
 

 
TIN NỔI BẬT  
GDB PHÁT HÀNH KỲ PHIẾU NGẮN HẠN ĐỢT 5/2010
 
CHƯƠNG TRÌNH "QUÀ TẶNG THÂN THIẾT"
CHƯƠNG TRÌNH "QUÀ TẶNG THÂN THIẾT"
 
SẢN PHẨM HUY ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG GIA ĐỊNH
SẢN PHẨM HUY ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG GIA ĐỊNH
 
TĂNG TIỆN LỢI VỚI SẢN PHẨM “TIẾT KIỆM RÚT VỐN LINH HOẠT”
 
THÔNG BÁO DÀNH CHO CỔ ĐÔNG (V/v CHI TRẢ CỔ TỨC ĐỢT 2/2009)
 
GIADINHBANK TRIỂN KHAI SẢN PHẨM: TIỀN GỬI LÃI VƯỢT TRỘI
 
SẢN PHẨM HUY ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG GIA ĐỊNH
SẢN PHẨM HUY ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG GIA ĐỊNH
 
CHƯƠNG TRÌNH "QUÀ TẶNG THÂN THIẾT"
CHƯƠNG TRÌNH "QUÀ TẶNG THÂN THIẾT"
 
SẢN PHẨM TIỀN GỬI
SẢN PHẨM TIỀN GỬI
 
TÀI KHOẢN VẠN LỢI
 
 BẢNG TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI ngày 09/09/2010 (có hiệu lực kể từ 07 giờ 30 phút) 
NT Mua TM Mua CK Bán
USD (50- 100) 19.400 19.400 19.500
USD (5- 20) 19.390 19.400 19.500
USD (1- 2) 19.350 19.400 19.500
EUR 24.219 24.487 24.940
GBP 29.480 29.629 30.691
CAD 17.816 17.905 18.948
CHF 18.527 18.620 19.704
AUD 17.108 17.194 18.196
SGD 14.338 14.410 14.573
JPY 230,77 231,93 234,32
HKD 2.484 2.496 2.522
Lãi suất tiền gửi của TCKT & Cá Nhân (VND - %/năm) 
Kỳ hạn Lãi suất
Không kỳ hạn 3,60
01 tuần 10,20
02 tuần 10,35
03 tuần 10,50
01 tháng 11,15
02 tháng 11,20
03 tháng 11,20
06 tháng 11,20
09 tháng 11,20
12 tháng 11,20
Lãi suất tiền gửi USD của cá nhân và tiết kiệm (%/năm) 
Kỳ hạn Lãi suất
Không kỳ hạn 0,20
01 tháng 3,45
02 tháng 3,65
03 tháng 4,00
06 tháng 4,20
09 tháng 4,25
12 tháng 4,40
18 tháng 4,20
24 tháng 4,20
Lãi suất tiền gửi USD của TCKT (%/năm) 
Kỳ hạn Lãi suất
Không kỳ hạn 0,20
01 tháng 1,00
02 tháng 1,00
03 tháng 1,00
06 tháng 1,00
09 tháng 1,00
12 tháng 1,00
18 tháng 1,00
24 tháng 1,00
Lãi suất tiền gửi EUR của cá nhân và TCKT (%/năm) 
Kỳ hạn Lãi suất
Không kỳ hạn 0,01
01 tháng 0,01
02 tháng 0,01
03 tháng 0,01
06 tháng 0,01
09 tháng 0,01
12 tháng 0,01
18 tháng 0,01
24 tháng 0,01
Lãi suất tiền gửi tiết kiệm EUR (%/năm) 
Kỳ hạn Lãi suất
01 tháng 0,01
02 tháng 0,01
03 tháng 0,01
06 tháng 0,01
09 tháng 0,01
12 tháng 0,01
18 tháng 0,01
24 tháng 0,01
Lãi suất tiết kiệm bằng VND (%/năm) 
Kỳ hạn Lãi suất
Không kỳ hạn 3,60
01 tuần 10,20
02 tuần 10,35
03 tuần 10,50
01 tháng 11,15
02 tháng (Lãi hàng tháng) 10,95
02 tháng (Lãi cuối kỳ) 11,20
03 tháng (Lãi hàng tháng) 11,20
03 tháng (Lãi cuối kỳ) 11,20
06 tháng (Lãi hàng tháng) 11,20
TIN TUYỂN DỤNG
THÔNG BÁO TUYỂN DỤNG (23/08/2010)
THÔNG BÁO TUYỂN DỤNG
THÔNG TIN TUYỂN DỤNG
Mẫu thông tin ứng viên
Tuyển Nhân viên (18/3)
 .::|Đăng ký nhận bản tin  
 
 .::|Gửi mail đến bạn bè
 
Số lượt truy cập